Xói mòn tiếng Pháp là gì?
"xói mòn" trong tiếng Pháp là éroder (ngoại động từ), érosion (danh từ).
éroder Ngoại động từ
/e.ʁɔ.de/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ăn mòn, xói mòn.
- Acide qui érode un métal axit ăn mòn kim loại
érosion Danh từ · giống cái
/e.ʁo.zjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự xói mòn.
- Si les arbres sur la colline sont coupés, vous verrez assez rapidement l'érosion. Nếu cây trên ngọn đồi đó bị chặt đi, bạn sẽ thấy sự xói mòn xảy ra khá nhanh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xói mòn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xói mòn tiếng Pháp là gì?
"xói mòn" trong tiếng Pháp là éroder (ngoại động từ), érosion (danh từ).