érosion
érosion nghĩa là sự xói mòn.
Nghĩa của érosion
Danh từ · giống cái
- Sự xói mòn.
Dạng từ của érosion
Đi với mạo từ: une érosion · l'érosion
| Số nhiều | érosions |
Họ từ của érosion
Câu ví dụ với érosion
- Si les arbres sur la colline sont coupés, vous verrez assez rapidement l'érosion. Nếu cây trên ngọn đồi đó bị chặt đi, bạn sẽ thấy sự xói mòn xảy ra khá nhanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2349178
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ erosion, weathering; erosion
Câu hỏi thường gặp
érosion nghĩa là gì?
érosion (danh từ) nghĩa là sự xói mòn.
érosion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của érosion (giọng Pháp chuẩn): /e.ʁo.zjɔ̃/.
érosion là giống đực hay giống cái?
érosion là danh từ giống cái (dùng với une, la).