TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

miner

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mi.ne/ giọng máy của trình duyệt

miner nghĩa là đặt mìn, xói mòn, gặm mòn.

Nghĩa của miner

Ngoại động từ

  1. Đặt mìn.
    • Miner une routeđặt mìn ở một con đường
  2. Xói mòn, gặm mòn.
    • L'eau mine la pierrenước xói mòn đá
  3. Nghĩa bóng Làm suy mòn; phá ngầm.
    • La maladie qui le minebệnh tật làm suy mòn anh ta
    • Miner la constitutionphá ngầm hiến pháp

Chia động từ miner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: minéHiện tại phân từ: minant

Hiện tại présent

  • je mine
  • tu mines
  • il/elle mine
  • nous minons
  • vous minez
  • ils/elles minent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai miné
  • tu as miné
  • il/elle a miné
  • nous avons miné
  • vous avez miné
  • ils/elles ont miné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je minais
  • tu minais
  • il/elle minait
  • nous minions
  • vous miniez
  • ils/elles minaient

Tương lai đơn futur simple

  • je minerai
  • tu mineras
  • il/elle minera
  • nous minerons
  • vous minerez
  • ils/elles mineront

Điều kiện conditionnel présent

  • je minerais
  • tu minerais
  • il/elle minerait
  • nous minerions
  • vous mineriez
  • ils/elles mineraient

Giả định subjonctif présent

  • que je mine
  • que tu mines
  • qu'il/elle mine
  • que nous minions
  • que vous miniez
  • qu'ils/elles minent

Quá khứ đơn passé simple

  • je minai
  • tu minas
  • il/elle mina
  • nous minâmes
  • vous minâtes
  • ils/elles minèrent

Mệnh lệnh impératif

  • mine (tu)
  • minons (nous)
  • minez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với miner

Trái nghĩa

Họ từ của miner

Câu ví dụ với miner

  • J'ai fait mine de ne pas comprendre ce qu'il racontait. Tôi đã giả vờ không hiểu anh ấy đang nói gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11619610

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mine, exploit natural riches; to undermine; to erode

Câu hỏi thường gặp

miner nghĩa là gì?

miner (ngoại động từ) nghĩa là đặt mìn, xói mòn, gặm mòn.

miner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của miner (giọng Pháp chuẩn): /mi.ne/.

Chia động từ miner ở thì hiện tại thế nào?

je mine, tu mines, il/elle mine, nous minons, vous minez, ils/elles minent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.