TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mine

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/min/ giọng máy của trình duyệt

mine nghĩa là vẻ mặt, sắc mặt, mỏ.

Nghĩa của mine

Danh từ · giống cái

  1. Vẻ mặt, sắc mặt. (biên soạn)
  2. Mỏ (khoáng sản) (biên soạn)
  3. Mìn. (biên soạn)
  4. Ruột bút chì. (biên soạn)

Dạng từ của mine

Đi với mạo từ: une mine · la mine

Số nhiềumines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mine

Đồng nghĩa

Họ từ của mine

Câu ví dụ với mine

  • J'ai fait mine de ne pas comprendre ce qu'il racontait. Tôi đã giả vờ không hiểu anh ấy đang nói gì. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11619610

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mine (excavation or explosive); pencil lead; piledriver, scorcher
  • Danh từ appearance, physical aspect; expression

Câu hỏi thường gặp

mine nghĩa là gì?

mine (danh từ) nghĩa là vẻ mặt, sắc mặt, mỏ.

mine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mine (giọng Pháp chuẩn): /min/.

mine là giống đực hay giống cái?

mine là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.