Yêu dấu tiếng Pháp là gì?
"yêu dấu" trong tiếng Pháp là chéri (tính từ), chérir (nội động từ), bien-aimé (tính từ).
chéri Tính từ
/ʃe.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yêu dấu, âu yếm.
- Enfant chéri con yêu dấu
chérir Nội động từ
/ʃe.ʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yêu dấu.
- Chérir ses enfants yêu dấu con cái
bien-aimé Tính từ
/bjɛ̃.e.me/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yêu quý, cưng.
- Un fils bien-aimé đứa con cưng
Câu hỏi thường gặp
Yêu dấu tiếng Pháp là gì?
"yêu dấu" trong tiếng Pháp là chéri (tính từ), chérir (nội động từ), bien-aimé (tính từ).