Xích tiếng Pháp là gì?
"xích" trong tiếng Pháp là chaîne (danh từ), attacher (ngoại động từ), attache (danh từ).
chaîne Danh từ · giống cái
/ʃɛn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xích.
- Chaîne de bicyclette xích xe đạp
attacher Ngoại động từ
/a.ta.ʃe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buộc, cột, cài, xích...
attache Danh từ · giống cái
/a.taʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dây, xích.
- L'attache d'un chien xích chó
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xích tiếng Pháp là gì?
"xích" trong tiếng Pháp là chaîne (danh từ), attacher (ngoại động từ), attache (danh từ).