Xương sườn tiếng Pháp là gì?
"xương sườn" trong tiếng Pháp là côte (danh từ).
côte Danh từ · giống cái
/kot/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xương sườn, sườn.
- Côtes flottantes (giải phẫu) xương sườn cụt
- Côte de veau sườn bê
Câu hỏi thường gặp
Xương sườn tiếng Pháp là gì?
"xương sườn" trong tiếng Pháp là côte (danh từ).