Xăm tiếng Pháp là gì?
"xăm" trong tiếng Pháp là tatouer (ngoại động từ), tatouage (danh từ).
tatouer Ngoại động từ
/ta.twe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xăm.
- Marin qui se fait tatouer la poitrine thủy thủ xăm ngực
tatouage Danh từ · giống đực
/ta.twaʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hình xăm; sự xăm mình.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xăm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xăm tiếng Pháp là gì?
"xăm" trong tiếng Pháp là tatouer (ngoại động từ), tatouage (danh từ).