tatouage
/ta.twaʒ/ giọng máy của trình duyệt
tatouage nghĩa là hình xăm, sự xăm mình.
Nghĩa của tatouage
Danh từ · giống đực
- Hình xăm; sự xăm mình. (biên soạn)
Dạng từ của tatouage
Đi với mạo từ: un tatouage · le tatouage
| Số nhiều | tatouages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tattoo
Câu hỏi thường gặp
tatouage nghĩa là gì?
tatouage (danh từ) nghĩa là hình xăm, sự xăm mình.
tatouage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tatouage (giọng Pháp chuẩn): /ta.twaʒ/.
tatouage là giống đực hay giống cái?
tatouage là danh từ giống đực (dùng với un, le).