Xương sống tiếng Pháp là gì?
"xương sống" trong tiếng Pháp là échine (danh từ), rachis (danh từ).
échine Danh từ · giống cái
/e.ʃin/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xương sống.
- avoir l'échine souple (nghĩa bóng) mền lưng, qụy lụy
- frotter l'échine à quelqu'un sửa cho ai một trận
rachis Danh từ · giống đực
/ʁa.ʃi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cột sống.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xương sống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xương sống tiếng Pháp là gì?
"xương sống" trong tiếng Pháp là échine (danh từ), rachis (danh từ).