échine
danh từ giống cái (f)
/e.ʃin/ giọng máy của trình duyệt
échine nghĩa là xương sống, gờ gối.
Nghĩa của échine
Danh từ · giống cái
- Xương sống.
- avoir l'échine souple(nghĩa bóng) mền lưng, qụy lụy
- frotter l'échine à quelqu'unsửa cho ai một trận
- Kiến trúc Gờ gối.
Dạng từ của échine
Đi với mạo từ: une échine · l'échine
| Số nhiều | échines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échine
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spinal column; backbone; spine of an animal
Câu hỏi thường gặp
échine nghĩa là gì?
échine (danh từ) nghĩa là xương sống, gờ gối.
échine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échine (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃin/.
échine là giống đực hay giống cái?
échine là danh từ giống cái (dùng với une, la).