TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

échiner

/e.ʃi.ne/ giọng máy của trình duyệt

échiner nghĩa là làm gãy xương sống, giết chết.

Nghĩa của échiner

Ngoại động từ

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Làm gãy xương sống.
  2. Từ cũ, nghĩa cũ Giết chết.

Chia động từ échiner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: échinéHiện tại phân từ: échinant

Hiện tại présent

  • j'échine
  • tu échines
  • il/elle échine
  • nous échinons
  • vous échinez
  • ils/elles échinent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai échiné
  • tu as échiné
  • il/elle a échiné
  • nous avons échiné
  • vous avez échiné
  • ils/elles ont échiné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'échinais
  • tu échinais
  • il/elle échinait
  • nous échinions
  • vous échiniez
  • ils/elles échinaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'échinerai
  • tu échineras
  • il/elle échinera
  • nous échinerons
  • vous échinerez
  • ils/elles échineront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'échinerais
  • tu échinerais
  • il/elle échinerait
  • nous échinerions
  • vous échineriez
  • ils/elles échineraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'échine
  • que tu échines
  • qu'il/elle échine
  • que nous échinions
  • que vous échiniez
  • qu'ils/elles échinent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'échinai
  • tu échinas
  • il/elle échina
  • nous échinâmes
  • vous échinâtes
  • ils/elles échinèrent

Mệnh lệnh impératif

  • échine (tu)
  • échinons (nous)
  • échinez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to break someone's back; to wear out, to tire; to break one's back; to tire oneself out

Câu hỏi thường gặp

échiner nghĩa là gì?

échiner (ngoại động từ) nghĩa là làm gãy xương sống, giết chết.

échiner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của échiner (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃi.ne/.

Chia động từ échiner ở thì hiện tại thế nào?

j'échine, tu échines, il/elle échine, nous échinons, vous échinez, ils/elles échinent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.