échinocoque
danh từ giống đực (m)
/ekinɔkɔk/ giọng máy của trình duyệt
échinocoque nghĩa là sán chó.
Nghĩa của échinocoque
Danh từ · giống đực
- Động vật học Sán chó.
Dạng từ của échinocoque
Đi với mạo từ: un échinocoque · l'échinocoque
| Số nhiều | échinocoques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ echinococcus
Câu hỏi thường gặp
échinocoque nghĩa là gì?
échinocoque (danh từ) nghĩa là sán chó.
échinocoque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échinocoque (giọng Pháp chuẩn): /ekinɔkɔk/.
échinocoque là giống đực hay giống cái?
échinocoque là danh từ giống đực (dùng với un, le).