échinon
danh từ giống đực (m)
/e.ʃi.nɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
échinon nghĩa là Ống khuôn làm pho mát.
Nghĩa của échinon
Danh từ · giống đực
- Ống khuôn làm pho mát.
Dạng từ của échinon
Đi với mạo từ: un échinon · l'échinon
| Số nhiều | échinons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échinon
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ an openwork box used to store curd for making cheese
Câu hỏi thường gặp
échinon nghĩa là gì?
échinon (danh từ) nghĩa là Ống khuôn làm pho mát.
échinon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échinon (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃi.nɔ̃/.
échinon là giống đực hay giống cái?
échinon là danh từ giống đực (dùng với un, le).