échidné
danh từ giống đực (m)
/e.kid.ne/ giọng máy của trình duyệt
échidné nghĩa là Thú lông nhím mỏ ngắn.
Nghĩa của échidné
Danh từ · giống đực
- Động vật học Thú lông nhím mỏ ngắn.
Dạng từ của échidné
Đi với mạo từ: un échidné · l'échidné
| Số nhiều | échidnés |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échidné
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ echidna
Câu hỏi thường gặp
échidné nghĩa là gì?
échidné (danh từ) nghĩa là Thú lông nhím mỏ ngắn.
échidné phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échidné (giọng Pháp chuẩn): /e.kid.ne/.
échidné là giống đực hay giống cái?
échidné là danh từ giống đực (dùng với un, le).