Xúc xích tiếng Pháp là gì?
"xúc xích" trong tiếng Pháp là saucisse (danh từ).
saucisse Danh từ · giống cái
/so.sis/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xúc xích.
- J'aime les saucisses. Tôi thích xúc xích.
- Saucisse de porc xúc xích lợn
Câu hỏi thường gặp
Xúc xích tiếng Pháp là gì?
"xúc xích" trong tiếng Pháp là saucisse (danh từ).