saucisse
saucisse nghĩa là xúc xích, đồ ngốc.
Nghĩa của saucisse
Danh từ · giống cái
- Xúc xích.
- Saucisse de porcxúc xích lợn
- Thông tục Đồ ngốc.
- Từ cũ, nghĩa cũ Khí cầu thám không (hình xúc xích).
- ne pas attacher son chien avec des saucisses(thân mật) tằn tiện lắm
Dạng từ của saucisse
Đi với mạo từ: une saucisse · la saucisse
| Số nhiều | saucisses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với saucisse
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với saucisse
- J'aime les saucisses. Tôi thích xúc xích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11949718
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sausage (hot dog style)
Câu hỏi thường gặp
saucisse nghĩa là gì?
saucisse (danh từ) nghĩa là xúc xích, đồ ngốc.
saucisse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của saucisse (giọng Pháp chuẩn): /so.sis/.
saucisse là giống đực hay giống cái?
saucisse là danh từ giống cái (dùng với une, la).