Xương cá tiếng Pháp là gì?
"xương cá" trong tiếng Pháp là arête (danh từ).
arête Danh từ · giống cái
/a.ʁɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xương cá.
- Une arête est coincée dans ma gorge. Một chiếc xương cá mắc kẹt trong cổ họng của tôi.
- Grande arête cột sống của con cá
Câu hỏi thường gặp
Xương cá tiếng Pháp là gì?
"xương cá" trong tiếng Pháp là arête (danh từ).