Xảo quyệt tiếng Pháp là gì?
"xảo quyệt" trong tiếng Pháp là rusé (tính từ).
rusé Tính từ
/ʁy.ze/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lắm mưu mẹo; xảo trá, quỷ quyệt.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xảo quyệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- fourbeTính từ · Gian giảo, xảo quyệt
- machiavéliqueTính từ · Xảo quyệt, thủ đoạn
- cauteleuxTính từ · Xảo quyệt
- retorsTính từ · Xảo quyệt, quỷ quyệt
- rouéTính từ · Xảo quyệt
- fourberieDanh từ · Tính gian giảo, thói gian giảo, thói xảo quyệt
- machiavélismeDanh từ · Sự xảo quyệt, sự thủ đoạn
- cautèleDanh từ · Tính xảo quyệt
- finassierDanh từ · Kẻ mưu mô, kẻ xảo quyệt
Câu hỏi thường gặp
Xảo quyệt tiếng Pháp là gì?
"xảo quyệt" trong tiếng Pháp là rusé (tính từ).