finassier
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
finassier nghĩa là kẻ mưu mô, kẻ xảo quyệt.
Nghĩa của finassier
Danh từ · giống đực
- Kẻ mưu mô, kẻ xảo quyệt.
Dạng từ của finassier
Đi với mạo từ: un finassier · le finassier
| Số nhiều | finassiers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ finesser
Câu hỏi thường gặp
finassier nghĩa là gì?
finassier (danh từ) nghĩa là kẻ mưu mô, kẻ xảo quyệt.
finassier là giống đực hay giống cái?
finassier là danh từ giống đực (dùng với un, le).