finaud
/fi.nɔ/ giọng máy của trình duyệt
finaud nghĩa là ranh, láu, người tinh ranh.
Nghĩa của finaud
Tính từ
- Ranh, láu, tinh ranh.
Danh từ · giống đực
- Người tinh ranh.
Dạng từ của finaud
| Số nhiều | finauds |
| Giống cái | finaude /fi.nɔd/ |
| Giống cái số nhiều | finaudes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ wily, sly
Câu hỏi thường gặp
finaud nghĩa là gì?
finaud (tính từ, danh từ) nghĩa là ranh, láu, người tinh ranh.
finaud phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của finaud (giọng Pháp chuẩn): /fi.nɔ/.