TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

roué

/ʁwe/ giọng máy của trình duyệt

roué nghĩa là nhừ, nhừ tử, xảo quyệt, kẻ xảo quyệt.

Nghĩa của roué

Tính từ

  1. Nhừ, nhừ tử.
    • Roué de fatiguemệt nhừ
    • être roué de coupsbị trận đòn nhừ tử
  2. Xảo quyệt.
  3. Sử học Bị cực hình bánh xe.

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ xảo quyệt.
  2. Sử học Kẻ trác táng (đầu (thế kỷ) 18 ở Pháp).
  3. Sử học Người bị cực hình bánh xe.

Dạng từ của roué

Số nhiềuroués
Giống cáirouée

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với roué

Trái nghĩa

Câu ví dụ với roué

  • Il a été roué de coups. Anh ta bị đánh bầm dập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12697904

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ roué (debauched or lecherous person)

Câu hỏi thường gặp

roué nghĩa là gì?

roué (tính từ, danh từ) nghĩa là nhừ, nhừ tử, xảo quyệt, kẻ xảo quyệt.

roué phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của roué (giọng Pháp chuẩn): /ʁwe/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.