cautèle
danh từ giống cái (f)
/ko.tɛl/ giọng máy của trình duyệt
cautèle nghĩa là tính xảo quyệt.
Nghĩa của cautèle
Danh từ · giống cái
- Từ cũ, nghĩa cũ Tính xảo quyệt.
Dạng từ của cautèle
Đi với mạo từ: une cautèle · la cautèle
| Số nhiều | cautèles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cautèle
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ slyness, wile, guile, artful caution
Câu hỏi thường gặp
cautèle nghĩa là gì?
cautèle (danh từ) nghĩa là tính xảo quyệt.
cautèle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cautèle (giọng Pháp chuẩn): /ko.tɛl/.
cautèle là giống đực hay giống cái?
cautèle là danh từ giống cái (dùng với une, la).