Xông khói tiếng Pháp là gì?
"xông khói" trong tiếng Pháp là fumé (tính từ), fumer (ngoại động từ).
fumé Tính từ
/fy.me/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xông khói, hun khói.
- verres fumés kính râm
fumer Ngoại động từ
/fy.me/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xông khói, hun khói.
- Fumer des jambons xông khói giăm bông
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xông khói" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Xông khói tiếng Pháp là gì?
"xông khói" trong tiếng Pháp là fumé (tính từ), fumer (ngoại động từ).