Xảo trá tiếng Pháp là gì?
"xảo trá" trong tiếng Pháp là rusé (tính từ), sournois (tính từ).
rusé Tính từ
/ʁy.ze/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lắm mưu mẹo; xảo trá, quỷ quyệt.
sournois Tính từ
/suʁ.nwa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Khéo vờ vĩnh, xảo trá.
- Un enfant sournois một đứa bé khéo vờ vĩnh
- Un air sournois vẻ xáo trá
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "xảo trá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- sournoisementPhó từ · Khéo vờ vĩnh, xảo trá
- insidieusementPhó từ · Lừa lọc, xảo trá
- chafouinTính từ · Xảo trá
- captieuxTính từ · Xảo trá
- artificieuxTính từ · Xảo trá
- artificieusementPhó từ · Xảo trá
- captieusementPhó từ · Xảo trá
- matoisTính từ · Xảo trá
- astucieuxTính từ · Xảo trá
- astucieusementPhó từ · Xảo trá
- sournoiserieDanh từ · Tính vờ vĩnh, tính xảo trá
- aigrefinDanh từ · Kẻ xảo trá, quân xỏ lá
Câu hỏi thường gặp
Xảo trá tiếng Pháp là gì?
"xảo trá" trong tiếng Pháp là rusé (tính từ), sournois (tính từ).