aigrefin
danh từ giống đực (m)
/ɛ.ɡʁə.fɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
aigrefin nghĩa là kẻ xảo trá, quân xỏ lá.
Nghĩa của aigrefin
Danh từ · giống đực
- Kẻ xảo trá, quân xỏ lá.
Dạng từ của aigrefin
Đi với mạo từ: un aigrefin · l'aigrefin
| Số nhiều | aigrefins |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alternative form of églefin; swindler
Câu hỏi thường gặp
aigrefin nghĩa là gì?
aigrefin (danh từ) nghĩa là kẻ xảo trá, quân xỏ lá.
aigrefin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aigrefin (giọng Pháp chuẩn): /ɛ.ɡʁə.fɛ̃/.
aigrefin là giống đực hay giống cái?
aigrefin là danh từ giống đực (dùng với un, le).