Xì gà tiếng Pháp là gì?
"xì gà" trong tiếng Pháp là cigare (danh từ).
cigare Danh từ · giống đực
/si.ɡaʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xì gà.
- Le chien écrasa en passant le cigare du capitaine; le capitaine n’y fit nulle attention. Con chó cắn mất cái xì gà của thuyền trường khi ông ấy đi ngang qua mà ông ấy không biết.
- Il racontait le Groenland en fumant de gros cigares. Vừa hút điếu xì gà to, ông ta vừa kể chuyện về Grô-en-lăng.
Câu hỏi thường gặp
Xì gà tiếng Pháp là gì?
"xì gà" trong tiếng Pháp là cigare (danh từ).