cigare
cigare nghĩa là xì gà.
Nghĩa của cigare
Danh từ · giống đực
- Xì gà.
Dạng từ của cigare
Đi với mạo từ: un cigare · le cigare
| Số nhiều | cigares |
Họ từ của cigare
Câu ví dụ với cigare
- Il racontait le Groenland en fumant de gros cigares. Vừa hút điếu xì gà to, ông ta vừa kể chuyện về Grô-en-lăng.Tatoeba #459470
- Le chien écrasa en passant le cigare du capitaine; le capitaine n’y fit nulle attention. Con chó cắn mất cái xì gà của thuyền trường khi ông ấy đi ngang qua mà ông ấy không biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2860035
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cigar (rolled bundle of tobacco made for smoking); head, face
Câu hỏi thường gặp
cigare nghĩa là gì?
cigare (danh từ) nghĩa là xì gà.
cigare phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cigare (giọng Pháp chuẩn): /si.ɡaʁ/.
cigare là giống đực hay giống cái?
cigare là danh từ giống đực (dùng với un, le).