Vít tiếng Pháp là gì?
"vít" trong tiếng Pháp là vis (danh từ).
vis Danh từ · giống cái
/vis/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đinh vít, vít, đinh ốc, đồ vật dùng để gắn kết các vật khác nhau.
- Pour desserrer une vis, la tourner vers la gauche. Vặn sang trái để xoay cái ốc vít ra.
- Pour desserrer une vis, tournez-la vers la gauche. Vặn sang trái để xoay cái ốc vít ra.
Câu hỏi thường gặp
Vít tiếng Pháp là gì?
"vít" trong tiếng Pháp là vis (danh từ).