Văn bằng tiếng Pháp là gì?
"văn bằng" trong tiếng Pháp là diplôme (danh từ), brevet (danh từ).
diplôme Danh từ · giống đực
/di.plom/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bằng, văn bằng, bằng cấp.
- Diplôme de bachelier bằng tú tài
brevet Danh từ · giống đực
/bʁə.vɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bằng, văn bằng, chứng chỉ.
- Brevet d'invention bằng sáng chế
- Brevet d'apprentissage chứng chỉ học nghề
Câu hỏi thường gặp
Văn bằng tiếng Pháp là gì?
"văn bằng" trong tiếng Pháp là diplôme (danh từ), brevet (danh từ).