Văn học tiếng Pháp là gì?
"văn học" trong tiếng Pháp là littérature (danh từ), littéraire (tính từ).
littérature Danh từ · giống cái
/li.te.ʁa.tyʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Văn học, môn văn; nghề văn.
- Hélas, le monde n'en sait pas long sur la littérature hongroise. Không may là phần còn lại của thế giới chẳng biết gì nhiều về văn học Hungary.
- Il étudie la littérature contemporaine. Anh ấy nghiên cứu văn học đương đại.
littéraire Tính từ
/li.te.ʁɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc văn học.
- Œuvres littéraires tác phẩm văn học
Câu hỏi thường gặp
Văn học tiếng Pháp là gì?
"văn học" trong tiếng Pháp là littérature (danh từ), littéraire (tính từ).