littérature
littérature nghĩa là văn học, môn văn, vật liệu.
Nghĩa của littérature
Danh từ · giống cái
- Văn học, môn văn; nghề văn.
- Littérature vietnamiennevăn học Việt nam
- Devoir de littératurebài làm văn
- Se lancer dans la littératurevào nghề văn
- Vật liệu.
- Littérature musicalevật liệu âm nhạc
Dạng từ của littérature
Đi với mạo từ: une littérature · la littérature
| Số nhiều | littératures |
Câu ví dụ với littérature
- Il a appris à apprécier la littérature. Ông ấy đã học cách để nhận thức giá trị của văn học.Tatoeba #133306
- Il étudie la littérature contemporaine. Anh ấy nghiên cứu văn học đương đại.Tatoeba #131991
- Hélas, le monde n'en sait pas long sur la littérature hongroise. Không may là phần còn lại của thế giới chẳng biết gì nhiều về văn học Hungary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5278777
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ literature
Câu hỏi thường gặp
littérature nghĩa là gì?
littérature (danh từ) nghĩa là văn học, môn văn, vật liệu.
littérature phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của littérature (giọng Pháp chuẩn): /li.te.ʁa.tyʁ/.
littérature là giống đực hay giống cái?
littérature là danh từ giống cái (dùng với une, la).