lituanien
/li.tɥa.njɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
lituanien nghĩa là Thuộc nước Lít-va (Liên Xô).
Nghĩa của lituanien
Tính từ
- Thuộc nước Lít-va (Liên Xô).
Danh từ · cả hai giống
- Người nước Lít-va.
- Ngôn ngữ Tiếng Lít-va.
Dạng từ của lituanien
| Số nhiều | Lituaniens |
| Giống cái | Lituanienne /li.ty.a.njɛn/ |
| Giống cái số nhiều | lituaniennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Lithuanian, the Lithuanian language
- Tính từ Lithuanian
- Danh từ Lithuanian person
Câu hỏi thường gặp
lituanien nghĩa là gì?
lituanien (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc nước Lít-va (Liên Xô).
lituanien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lituanien (giọng Pháp chuẩn): /li.tɥa.njɛ̃/.