littérateur
danh từ giống đực (m)
/li.te.ʁa.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
littérateur nghĩa là nhà văn học.
Nghĩa của littérateur
Danh từ · giống đực
- Nhà văn học.
Dạng từ của littérateur
Đi với mạo từ: un littérateur · le littérateur
| Số nhiều | littérateurs |
| Giống cái | littératrice |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ litterateur
Câu hỏi thường gặp
littérateur nghĩa là gì?
littérateur (danh từ) nghĩa là nhà văn học.
littérateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của littérateur (giọng Pháp chuẩn): /li.te.ʁa.tœʁ/.
littérateur là giống đực hay giống cái?
littérateur là danh từ giống đực (dùng với un, le).