TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

littéralité

danh từ giống cái (f)
/li.te.ʁa.li.te/ giọng máy của trình duyệt

littéralité nghĩa là sự theo nghĩa chữ.

Nghĩa của littéralité

Danh từ · giống cái

  1. Sự theo nghĩa chữ.
    • Expliquer avec une stricte littéralitégiải thích hoàn toàn theo nghĩa chữ

Dạng từ của littéralité

Đi với mạo từ: une littéralité · la littéralité

Câu hỏi thường gặp

littéralité nghĩa là gì?

littéralité (danh từ) nghĩa là sự theo nghĩa chữ.

littéralité phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của littéralité (giọng Pháp chuẩn): /li.te.ʁa.li.te/.

littéralité là giống đực hay giống cái?

littéralité là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.