littéralité
danh từ giống cái (f)
/li.te.ʁa.li.te/ giọng máy của trình duyệt
littéralité nghĩa là sự theo nghĩa chữ.
Nghĩa của littéralité
Danh từ · giống cái
- Sự theo nghĩa chữ.
- Expliquer avec une stricte littéralitégiải thích hoàn toàn theo nghĩa chữ
Dạng từ của littéralité
Đi với mạo từ: une littéralité · la littéralité
Câu hỏi thường gặp
littéralité nghĩa là gì?
littéralité (danh từ) nghĩa là sự theo nghĩa chữ.
littéralité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của littéralité (giọng Pháp chuẩn): /li.te.ʁa.li.te/.
littéralité là giống đực hay giống cái?
littéralité là danh từ giống cái (dùng với une, la).