littéraire
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/li.te.ʁɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
littéraire nghĩa là nhà văn học.
Nghĩa của littéraire
Tính từ
- Thuộc văn học.
- Œuvres littérairestác phẩm văn học
- Có khiếu về văn học.
Danh từ · cả hai giống
- Nhà văn học
- Người có khiếu về văn học
- Giáo sư văn chương
Dạng từ của littéraire
| Số nhiều | littéraires |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ literary
- Danh từ literary person (person who likes literature, especially in preference to other subjects)
Câu hỏi thường gặp
littéraire nghĩa là gì?
littéraire (tính từ, danh từ) nghĩa là nhà văn học.
littéraire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của littéraire (giọng Pháp chuẩn): /li.te.ʁɛʁ/.