Vũng tiếng Pháp là gì?
"vũng" trong tiếng Pháp là mare (danh từ), flaque (danh từ), baie (danh từ).
mare Danh từ · giống cái
/maʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ao, vũng.
- Puiser de l'eau à la mare múc nước ở ao
- Une mare de sang một vũng máu
flaque Danh từ · giống cái
/flak/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vũng.
- Flaque d'eau vũng nước
- Jeter une flaquée d'eau sur la tête de quelqu'un hắt mạnh nước lên đầu ai
baie Danh từ · giống cái
/bɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vịnh, vũng.
- Baie d'Along vịnh Hạ long
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vũng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vũng tiếng Pháp là gì?
"vũng" trong tiếng Pháp là mare (danh từ), flaque (danh từ), baie (danh từ).