flaque
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/flak/ giọng máy của trình duyệt
flaque nghĩa là vũng.
Nghĩa của flaque
Danh từ · giống cái
- Vũng.
- Flaque d'eauvũng nước
- Jeter une flaquée d'eau sur la tête de quelqu'unhắt mạnh nước lên đầu ai
Dạng từ của flaque
Đi với mạo từ: une flaque · la flaque
| Số nhiều | flaques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ puddle
Câu hỏi thường gặp
flaque nghĩa là gì?
flaque (danh từ) nghĩa là vũng.
flaque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flaque (giọng Pháp chuẩn): /flak/.
flaque là giống đực hay giống cái?
flaque là danh từ giống cái (dùng với une, la).