TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

flaquer

/fla.ke/ giọng máy của trình duyệt

flaquer nghĩa là hắt, xẹp xuống.

Nghĩa của flaquer

Ngoại động từ

  1. Hắt.
    • Flaquer un verre de vin au nez de son voisinhắt cốc rượu vang vào mũi người ngồi cạnh

Nội động từ

  1. Xẹp xuống.
    • Le vason flaque lorsqu'il est cuit à pointxà phòng xẹp xuống khi đã nấu tới độ

Chia động từ flaquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: flaquéHiện tại phân từ: flaquant

Hiện tại présent

  • je flaque
  • tu flaques
  • il/elle flaque
  • nous flaquons
  • vous flaquez
  • ils/elles flaquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai flaqué
  • tu as flaqué
  • il/elle a flaqué
  • nous avons flaqué
  • vous avez flaqué
  • ils/elles ont flaqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je flaquais
  • tu flaquais
  • il/elle flaquait
  • nous flaquions
  • vous flaquiez
  • ils/elles flaquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je flaquerai
  • tu flaqueras
  • il/elle flaquera
  • nous flaquerons
  • vous flaquerez
  • ils/elles flaqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je flaquerais
  • tu flaquerais
  • il/elle flaquerait
  • nous flaquerions
  • vous flaqueriez
  • ils/elles flaqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je flaque
  • que tu flaques
  • qu'il/elle flaque
  • que nous flaquions
  • que vous flaquiez
  • qu'ils/elles flaquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je flaquai
  • tu flaquas
  • il/elle flaqua
  • nous flaquâmes
  • vous flaquâtes
  • ils/elles flaquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • flaque (tu)
  • flaquons (nous)
  • flaquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to splash

Câu hỏi thường gặp

flaquer nghĩa là gì?

flaquer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hắt, xẹp xuống.

flaquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flaquer (giọng Pháp chuẩn): /fla.ke/.

Chia động từ flaquer ở thì hiện tại thế nào?

je flaque, tu flaques, il/elle flaque, nous flaquons, vous flaquez, ils/elles flaquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.