crique
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kʁik/ giọng máy của trình duyệt
crique nghĩa là vũng, vết rạn bề mặt.
Nghĩa của crique
Danh từ · giống cái
- Địa chất, địa lý Vũng.
- Kỹ thuật Vết rạn bề mặt (trên khối kim loại).
Dạng từ của crique
Đi với mạo từ: une crique · la crique
| Số nhiều | criques |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cove; creek (stream of water)
Câu hỏi thường gặp
crique nghĩa là gì?
crique (danh từ) nghĩa là vũng, vết rạn bề mặt.
crique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crique (giọng Pháp chuẩn): /kʁik/.
crique là giống đực hay giống cái?
crique là danh từ giống cái (dùng với une, la).