mare
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/maʁ/ giọng máy của trình duyệt
mare nghĩa là ao, vũng.
Nghĩa của mare
Danh từ · giống cái
- Ao, vũng.
- Puiser de l'eau à la maremúc nước ở ao
- Une mare de sangmột vũng máu
Dạng từ của mare
Đi với mạo từ: une mare · la mare
| Số nhiều | mares |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ puddle; pool
Nguồn gốc từ mare
Từ, từ, từ, từ, từ. (kế thừa từ tiếng Latinh).
Câu hỏi thường gặp
mare nghĩa là gì?
mare (danh từ) nghĩa là ao, vũng.
mare phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mare (giọng Pháp chuẩn): /maʁ/.
mare là giống đực hay giống cái?
mare là danh từ giống cái (dùng với une, la).