TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mardi

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/maʁ.di/ giọng máy của trình duyệt

mardi nghĩa là ngày thứ ba.

Nghĩa của mardi

Danh từ · giống đực

  1. Ngày thứ ba.
    • mardi grasngày thứ ba ăn mặn (trước tuần chay)

Dạng từ của mardi

Đi với mạo từ: un mardi · le mardi

Số nhiềumardis

Câu ví dụ với mardi

  • Je dois finir ce travail avant mardi prochain. Tôi phải hoàn thành công việc trước thứ Ba tuần sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10809032
  • Hier nous étions mardi. Hôm qua là thứ Ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6206172
  • Demain nous serons mardi. Ngày mai là thứ Ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6206176
  • On est mardi. Hôm nay là thứ Ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8823510
  • Nous sommes mardi. Hôm nay là thứ Ba. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13768250

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Tuesday

Câu hỏi thường gặp

mardi nghĩa là gì?

mardi (danh từ) nghĩa là ngày thứ ba.

mardi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mardi (giọng Pháp chuẩn): /maʁ.di/.

mardi là giống đực hay giống cái?

mardi là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.