TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

marcotter

/maʁ.kɔ.te/ giọng máy của trình duyệt

marcotter nghĩa là nông nghiệp chiết.

Nghĩa của marcotter

Ngoại động từ

  1. Nông nghiệp chiết.

Chia động từ marcotter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: marcottéHiện tại phân từ: marcottant

Hiện tại présent

  • je marcotte
  • tu marcottes
  • il/elle marcotte
  • nous marcottons
  • vous marcottez
  • ils/elles marcottent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai marcotté
  • tu as marcotté
  • il/elle a marcotté
  • nous avons marcotté
  • vous avez marcotté
  • ils/elles ont marcotté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je marcottais
  • tu marcottais
  • il/elle marcottait
  • nous marcottions
  • vous marcottiez
  • ils/elles marcottaient

Tương lai đơn futur simple

  • je marcotterai
  • tu marcotteras
  • il/elle marcottera
  • nous marcotterons
  • vous marcotterez
  • ils/elles marcotteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je marcotterais
  • tu marcotterais
  • il/elle marcotterait
  • nous marcotterions
  • vous marcotteriez
  • ils/elles marcotteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je marcotte
  • que tu marcottes
  • qu'il/elle marcotte
  • que nous marcottions
  • que vous marcottiez
  • qu'ils/elles marcottent

Quá khứ đơn passé simple

  • je marcottai
  • tu marcottas
  • il/elle marcotta
  • nous marcottâmes
  • vous marcottâtes
  • ils/elles marcottèrent

Mệnh lệnh impératif

  • marcotte (tu)
  • marcottons (nous)
  • marcottez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to layer

Câu hỏi thường gặp

marcotter nghĩa là gì?

marcotter (ngoại động từ) nghĩa là nông nghiệp chiết.

marcotter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của marcotter (giọng Pháp chuẩn): /maʁ.kɔ.te/.

Chia động từ marcotter ở thì hiện tại thế nào?

je marcotte, tu marcottes, il/elle marcotte, nous marcottons, vous marcottez, ils/elles marcottent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.