marelle
danh từ giống cái (f)
/ma.ʁɛl/ giọng máy của trình duyệt
marelle nghĩa là trò chơi nhảy ô.
Nghĩa của marelle
Danh từ · giống cái
- Trò chơi nhảy ô.
Dạng từ của marelle
Đi với mạo từ: une marelle · la marelle
| Số nhiều | marelles |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hopscotch
Câu hỏi thường gặp
marelle nghĩa là gì?
marelle (danh từ) nghĩa là trò chơi nhảy ô.
marelle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của marelle (giọng Pháp chuẩn): /ma.ʁɛl/.
marelle là giống đực hay giống cái?
marelle là danh từ giống cái (dùng với une, la).