havre
danh từ giống đực (m)
/avʁ/ giọng máy của trình duyệt
havre nghĩa là vũng, cảng, chỗ náu mình, chỗ yên thân.
Nghĩa của havre
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Vũng, cảng.
- Nghĩa bóng, văn học Chỗ náu mình, chỗ yên thân.
Dạng từ của havre
Đi với mạo từ: un havre · le havre
| Số nhiều | havres |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ harbour (UK, Ireland, and the Commonwealth) / harbor (US); haven
Câu hỏi thường gặp
havre nghĩa là gì?
havre (danh từ) nghĩa là vũng, cảng, chỗ náu mình, chỗ yên thân.
havre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của havre (giọng Pháp chuẩn): /avʁ/.
havre là giống đực hay giống cái?
havre là danh từ giống đực (dùng với un, le).