havresac
danh từ giống đực (m)
/a.vʁə.sak/ giọng máy của trình duyệt
havresac nghĩa là ba lô.
Nghĩa của havresac
Danh từ · giống đực
- Ba lô.
Dạng từ của havresac
Đi với mạo từ: un havresac · le havresac
| Số nhiều | havresacs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ haversack
Câu hỏi thường gặp
havresac nghĩa là gì?
havresac (danh từ) nghĩa là ba lô.
havresac phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của havresac (giọng Pháp chuẩn): /a.vʁə.sak/.
havresac là giống đực hay giống cái?
havresac là danh từ giống đực (dùng với un, le).