Việc xảy ra tiếng Pháp là gì?
"việc xảy ra" trong tiếng Pháp là incident (danh từ).
incident Danh từ · giống đực
/ɛ̃.si.dɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Việc xảy ra.
- Incident heureux việc xảy ra may mắn
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "việc xảy ra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Việc xảy ra tiếng Pháp là gì?
"việc xảy ra" trong tiếng Pháp là incident (danh từ).