Vua tiếng Pháp là gì?
"vua" trong tiếng Pháp là roi (danh từ), monarque (danh từ), souverain (danh từ).
roi Danh từ · giống đực
/ʁwa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vua, quốc vương.
- Lorsque je serai grand, je veux être roi. Khi tôi sinh ra, tôi muốn làm 1 nhà vua
- Il fut plus qu'un roi. Anh ấy còn hơn cả vua.
monarque Danh từ · giống đực
/mɔ.naʁk/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vua, quốc vương.
souverain Danh từ
/su.vʁɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vua, quốc vương.
- Souverain absolu vua chuyên chế
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "vua" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Vua tiếng Pháp là gì?
"vua" trong tiếng Pháp là roi (danh từ), monarque (danh từ), souverain (danh từ).