souverain
souverain nghĩa là cao nhất, tối cao, rất công hiệu, vua.
Nghĩa của souverain
Tính từ
- Cao nhất, tối cao, tột bậc.
- Souveraine félicitéhạnh phúc cao nhất
- Cour souverainetòa án tối cao
- Une souveraine habiletésự khéo léo tột bật
- Un souverain méprissự khinh bỉ tột bật
- Rất công hiệu.
- Remède souverainvị thuốc rất công hiệu
- Có chủ quyền.
- Etat souverainNhà nước có chủ quyền
Danh từ · giống đực
- Vua, quốc vương.
- Souverain absoluvua chuyên chế
- Nghĩa bóng Chúa tể.
- L'or était le souverainlúc đó vàng là chúa tể
- Từ cũ, nghĩa cũ Đồng xôvơren (tiền vàng Anh).
Dạng từ của souverain
| Số nhiều | souverains |
| Giống cái | souveraine /su.vʁɛn/ |
| Giống cái số nhiều | souveraines |
Cụm từ, thành ngữ với souverain
- le souverain bien — xem bien
- le souverain pontife — giáo hoàng
Câu ví dụ với souverain
- L'Ukraine est un pays souverain. Ukraina là một quốc gia có chủ quyền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13203675
- Le Canada est une nation souveraine. Canada là một quốc gia có chủ quyền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13064313
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ sovereign
- Danh từ sovereign
Câu hỏi thường gặp
souverain nghĩa là gì?
souverain (tính từ, danh từ) nghĩa là cao nhất, tối cao, rất công hiệu, vua.
souverain phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của souverain (giọng Pháp chuẩn): /su.vʁɛ̃/.