TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

soudan

danh từ giống đực (m)
/su.dɑ̃/ giọng máy của trình duyệt

soudan nghĩa là Như sultan.

Nghĩa của soudan

Danh từ · giống đực

  1. Từ cũ, nghĩa cũ Như sultan.

Dạng từ của soudan

Đi với mạo từ: un soudan · le soudan

Câu hỏi thường gặp

soudan nghĩa là gì?

soudan (danh từ) nghĩa là Như sultan.

soudan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soudan (giọng Pháp chuẩn): /su.dɑ̃/.

soudan là giống đực hay giống cái?

soudan là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.